Cao su chống va đập cửa
Pinyin: mao4, mo4;
Việt bính: maau6
1. [容貌] dong mạo 2. [品貌] phẩm mạo;
貌 mạo, mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 貌
(Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.◎Như: tuyết phu hoa mạo 雪膚花貌 da như tuyết, mặt như hoa, mạo tẩm 貌寢 vẻ mặt xấu xí.
(Danh) Bề ngoài, ngoại quan.
◎Như: mạo vi cung kính 貌為恭敬 bề ngoài làm ra bộ cung kính, toàn mạo 全貌 tình huống toàn bộ của sự vật.
(Danh) Nghi thức cung kính, lễ mạo.
◇Luận Ngữ 論語: Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo 見齊衰者, 雖狎, 必變. 見冕者與瞽者, 雖褻, 必以貌 (Hương đảng 鄉黨) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
(Danh) Sắc mặt, thần thái.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngôn chi mạo nhược thậm thích giả 言之貌若甚戚者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nói xong sắc mặt sắc mặt cực kì buồn thảm.
(Danh) Hình trạng, tư thái.
(Danh) Họ Mạo.
(Phó) Tỏ ra bên ngoài.
◎Như: mạo hợp thần li 貌合神離 ngoài mặt như thân thiết mà trong lòng giả dối.Một âm là mạc.
(Động) Vẽ (hình người hay vật).
◇Tân Đường Thư 新唐書: Mệnh công mạc phi ư biệt điện 命工貌妃於別殿 (Dương Quý Phi 楊貴妃) Sai thợ vẽ quý phi ở biệt điện.
mạo, như "tướng mạo, đạo mạo; giả mạo" (vhn)
Nghĩa của 貌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皃)
[mào]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
1. tướng mạo; diện mạo; bề ngoài。相貌。
面貌。
diện mạo.
容貌。
dung mạo.
以貌取人。
xem tướng tuyển người.
2. bộ mặt; hình thù; hình dáng。外表的形象;样子。
全貌。
toàn cảnh.
貌合神离。
bằng mặt không bằng lòng.
Từ ghép:
貌合神离 ; 貌似
[mào]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
1. tướng mạo; diện mạo; bề ngoài。相貌。
面貌。
diện mạo.
容貌。
dung mạo.
以貌取人。
xem tướng tuyển người.
2. bộ mặt; hình thù; hình dáng。外表的形象;样子。
全貌。
toàn cảnh.
貌合神离。
bằng mặt không bằng lòng.
Từ ghép:
貌合神离 ; 貌似
Dị thể chữ 貌
皃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc
| mạc | 幕: | khai mạc |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mạc | 漠: | sa mạc |
| mạc | 瘼: | dân mạc (người trong nước đau khổ) |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
| mạc | 貘: | con báo |
| mạc | 邈: | mạc nhiên (xa tít) |
| mạc | 鏌: | lưỡi mác |

Tìm hình ảnh cho: mạo, mạc Tìm thêm nội dung cho: mạo, mạc
